누설해요 · 누설했어요 · 누설할 거예요 · 누설하세요
tiết lộ, làm lộ (bí mật)
Ví dụ
회사 기밀을 누설하면 법적 책임을 져야 합니다.
Nếu làm lộ bí mật công ty, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Thành phần từ
누 rò rỉ+설 thoát ra
Nghĩa đen là "rò rỉ ra ngoài". Hán Việt: lậu tiết.
Từ liên quan