근절해요 · 근절했어요 · 근절할 거예요 · 근절하세요
bài trừ tận gốc, diệt trừ
Ví dụ
정부는 학교 폭력을 근절하기 위해 노력하고 있습니다.
Chính phủ đang nỗ lực bài trừ tận gốc bạo lực học đường.
Thành phần từ
근 gốc rễ+절 cắt đứt
Nghĩa đen là "cắt đứt tận gốc". Hán Việt: căn tuyệt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
근절해요 · 근절했어요 · 근절할 거예요 · 근절하세요
bài trừ tận gốc, diệt trừ
Ví dụ
정부는 학교 폭력을 근절하기 위해 노력하고 있습니다.
Chính phủ đang nỗ lực bài trừ tận gốc bạo lực học đường.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cắt đứt tận gốc". Hán Việt: căn tuyệt.
Từ liên quan