유출이 · 유출을
sự rò rỉ, chảy ra ngoài
Ví dụ
개인 정보 유출 사고가 또 일어났습니다.
Lại xảy ra một vụ rò rỉ thông tin cá nhân.
Thành phần từ
유 chảy+출 ra
Nghĩa đen là "chảy ra ngoài". Hán Việt: lưu xuất.
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 정보 유출 "rò rỉ thông tin", 기름 유출 "tràn dầu".
Từ liên quan