심근경색이 · 심근경색을
nhồi máu cơ tim, cơn đau tim
Ví dụ
아버지가 심근경색으로 응급실에 실려 가셨어요.
Bố mình bị nhồi máu cơ tim và được đưa gấp vào phòng cấp cứu.
Thành phần từ
심 tim+근 cơ+경 nghẽn+색 tắc
Nghĩa đen là "cơ tim bị nghẽn và tắc". Hán Việt: tâm cân ngạnh tắc.
Bạn nên biết
Trong đời thường người ta hay nói chung chung là 심장마비, nhưng 심근경색 mới là thuật ngữ y khoa chính xác.
Từ liên quan