Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

심근경색

simgeungyeongsaek

심근경색이 · 심근경색을

nhồi máu cơ tim, cơn đau tim

Ví dụ

아버지가 심근경색으로 응급실에 실려 가셨어요.

Bố mình bị nhồi máu cơ tim và được đưa gấp vào phòng cấp cứu.

Thành phần từ

심 tim근 cơ경 nghẽn색 tắc

Nghĩa đen là "cơ tim bị nghẽn và tắc". Hán Việt: tâm cân ngạnh tắc.

Bạn nên biết

Trong đời thường người ta hay nói chung chung là 심장마비, nhưng 심근경색 mới là thuật ngữ y khoa chính xác.