Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

뇌졸중

noejoljung [뇌졸쭝]

뇌졸중이 · 뇌졸중을

đột quỵ, tai biến mạch máu não

Ví dụ

할아버지께서 뇌졸중으로 쓰러지셨어요.

Ông tôi đã ngã quỵ vì đột quỵ.

Thành phần từ

뇌 não졸 bất ngờ중 bị trúng

Nghĩa đen là "não bất ngờ bị đánh trúng" (Hán Việt: não thốt trúng).

Bạn nên biết

Hay bị viết sai thành 뇌졸증; đuôi đúng là 중, không phải 증 "chứng".