Sino-Korean number + 년: 이천이십육 년 · 일 년
năm (đi với số)
Ví dụ
저는 한국에서 일 년 동안 살았어요.
Tôi đã sống ở Hàn Quốc một năm.
Thành phần từ
년 năm
Hán Việt: niên. Số Hán Hàn + 년; còn "năm nay" dùng từ thuần Hàn 올해.
Bạn nên biết
Sau số thì là 년 (2026년); đứng đầu từ thì thành 연, như trong 연말 "cuối năm" (niên mạt).
Từ liên quan