요일이 · 요일을
thứ (ngày trong tuần)
Ví dụ
오늘 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
Thành phần từ
요 thiên thể+일 ngày
Hán Việt: diệu nhật (曜日). Mỗi ngày trong tuần được đặt theo mặt trời, mặt trăng hoặc một trong năm hành tinh (Hỏa, Thủy, Mộc, Kim, Thổ). Khác tiếng Việt đếm thứ Hai, thứ Ba…
Bạn nên biết
Hỏi thứ: 무슨 요일이에요? Hỏi ngày: 며칠이에요?
Từ liên quan