남가일몽이 · 남가일몽을
giấc Nam Kha, giấc mộng phù du, vinh hoa hão huyền
Ví dụ
부귀영화도 결국 남가일몽에 지나지 않아요.
Phú quý vinh hoa rốt cuộc cũng chỉ là giấc Nam Kha mà thôi.
Thành phần từ
남 phía nam+가 cành+일 một+몽 giấc mơ
Một người nằm mơ thấy cả đời vinh hiển, tỉnh dậy thấy mình đang nằm dưới cành phía nam của một cái cây. Hán Việt: Nam Kha nhất mộng — giống tiếng Việt (“giấc Nam Kha”).
Từ liên quan