낭중지추가 · 낭중지추를
cái dùi trong túi, tài năng thật sự không thể che giấu
Ví dụ
그는 낭중지추처럼 금방 실력을 드러냈습니다.
Như cái dùi trong túi, anh ấy nhanh chóng bộc lộ tài năng.
Thành phần từ
낭 túi+중 trong+지 của+추 cái dùi
Nghĩa đen là “cái dùi trong túi”: mũi nhọn luôn chọc ra ngoài. Hán Việt: nang trung chi trùy.
Từ liên quan