노마지지가 · 노마지지를
trí khôn của ngựa già, giá trị của kinh nghiệm
Ví dụ
노마지지라고, 선배들의 경험을 무시하면 안 돼요.
Gừng càng già càng cay, đừng coi thường kinh nghiệm của các tiền bối.
Thành phần từ
노 già+마 ngựa+지 của+지 trí tuệ
Một đạo quân lạc đường đã đi theo con ngựa già để về nhà: kinh nghiệm dẫn lối. Hán Việt: lão mã chi trí.
Từ liên quan