능소능대가 · 능소능대를
việc lớn việc nhỏ đều làm được, đa năng
Ví dụ
그는 능소능대해서 어떤 일을 맡겨도 잘해요.
Anh ấy việc gì cũng làm được nên giao gì cũng hoàn thành tốt.
Thành phần từ
능 có thể+소 nhỏ+능 có thể+대 lớn
Nghĩa đen là “giỏi việc nhỏ, giỏi việc lớn”. Hán Việt: năng tiểu năng đại.
Bạn nên biết
Có thể dùng như tính từ với 하다: 능소능대하다.
Từ liên quan