Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

능소능대

neungsoneungdae

능소능대가 · 능소능대를

việc lớn việc nhỏ đều làm được, đa năng

Ví dụ

그는 능소능대해서 어떤 일을 맡겨도 잘해요.

Anh ấy việc gì cũng làm được nên giao gì cũng hoàn thành tốt.

Thành phần từ

능 có thể소 nhỏ능 có thể대 lớn

Nghĩa đen là “giỏi việc nhỏ, giỏi việc lớn”. Hán Việt: năng tiểu năng đại.

Bạn nên biết

Có thể dùng như tính từ với 하다: 능소능대하다.