이따가 봐요 · 이따 (short form)
lát nữa (trong ngày), chút nữa
Ví dụ
이따가 회사 앞에서 점심 같이 먹어요.
Lát nữa mình ăn trưa cùng nhau trước công ty nhé.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 있다가 "ở lại rồi…"; 이따가 nghĩa là "lát nữa trong hôm nay".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이따가 봐요 · 이따 (short form)
lát nữa (trong ngày), chút nữa
Ví dụ
이따가 회사 앞에서 점심 같이 먹어요.
Lát nữa mình ăn trưa cùng nhau trước công ty nhé.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 있다가 "ở lại rồi…"; 이따가 nghĩa là "lát nữa trong hôm nay".
Từ liên quan