깜짝이야! · 아, 깜짝이야! · polite: 깜짝 놀랐어요
hết hồn!, giật cả mình!
Ví dụ
아, 깜짝이야! 언제 들어왔어요?
Ôi, hết hồn! Bạn vào từ lúc nào thế?
Thành phần từ
깜짝 "giật mình" + -이야 "là": nghĩa đen là "giật mình thật!"
Bạn nên biết
Buột miệng theo phản xạ, kể cả với người lớn tuổi; muốn lịch sự hơn thì nói thêm 깜짝 놀랐어요 "Cháu giật mình quá".
Từ liên quan