우와! · stretched: 우와아
oa!, ồ!
Ví dụ
우와, 눈이 진짜 많이 왔어요!
Oa, tuyết rơi nhiều thật!
Thành phần từ
Dạng kéo dài của 와 "oa", thêm 우 để thể hiện phấn khích hơn.
Bạn nên biết
Nghe tươi sáng và hơi trẻ con, nhưng người lớn cũng dùng khi thật sự ấn tượng.
Từ liên quan