예를 들면 … · 예를 들어(서) · 예를 들자면
ví dụ như, chẳng hạn
Ví dụ
저는 운동을 좋아해요. 예를 들면 수영이나 테니스요.
Mình thích thể thao. Ví dụ như bơi lội hay quần vợt.
Thành phần từ
예 ví dụ, lệ
예 "ví dụ" + 를 + 들다 "đưa ra" + -면 "nếu": "nếu đưa ra ví dụ". Hán Việt của 예: lệ.
Bạn nên biết
예를 들어 cũng phổ biến không kém, nhất là trong văn viết và thuyết trình.
Từ liên quan