균형미가 · 균형미를
vẻ đẹp cân đối, vẻ đẹp hài hòa tỷ lệ
Ví dụ
이 탑은 좌우 대칭이 완벽해서 균형미가 뛰어나요.
Ngọn tháp này đối xứng trái phải hoàn hảo nên có vẻ đẹp cân đối tuyệt vời.
Thành phần từ
균 đều+형 cân+미 đẹp
Nghĩa đen là "vẻ đẹp của cán cân đều". Hán Việt: quân hành mỹ.
Từ liên quan