Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

균형미

gyunhyeongmi

균형미가 · 균형미를

vẻ đẹp cân đối, vẻ đẹp hài hòa tỷ lệ

Ví dụ

이 탑은 좌우 대칭이 완벽해서 균형미가 뛰어나요.

Ngọn tháp này đối xứng trái phải hoàn hảo nên có vẻ đẹp cân đối tuyệt vời.

Thành phần từ

균 đều형 cân미 đẹp

Nghĩa đen là "vẻ đẹp của cán cân đều". Hán Việt: quân hành mỹ.