상대적 박탈감을 느끼다 · 상대적 박탈감이 들다
cảm giác thiệt thòi tương đối, cảm giác bị bỏ lại phía sau so với người khác
Ví dụ
친구들이 집을 사는 걸 보니 상대적 박탈감을 느껴요.
Thấy bạn bè mua nhà, mình cảm thấy thiệt thòi so với họ.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+대 đối+적 tính+박 lột+탈 đoạt+감 cảm giác
상대적 "tương đối" + 박탈감 "cảm giác bị tước mất". Hán Việt: tương đối đích bác đoạt cảm.
Bạn nên biết
Rất hay gặp trên báo chí và mạng xã hội khi bàn về khoảng cách giàu nghèo, giá nhà và sự so sánh xã hội.