학살이 · 학살을
thảm sát, tàn sát
Ví dụ
그 마을에서 민간인 학살이 일어났다는 보도가 나왔습니다.
Có tin cho biết một vụ thảm sát dân thường đã xảy ra ở ngôi làng đó.
Thành phần từ
학 tàn ác+살 giết
Nghĩa đen là "giết một cách tàn ác". Hán Việt: ngược sát (ngược = tàn ác, như "ngược đãi").
Bạn nên biết
Phát âm là [학쌀].
Từ liên quan