구해요 · 구했어요 · 구할 거예요 · 구하세요
tìm, kiếm (việc làm, nhà)
Ví dụ
졸업하고 나서 일자리를 구하고 있어요.
Từ khi tốt nghiệp mình đang đi tìm việc.
Thành phần từ
구 tìm, cầu
Nghĩa đen là "cầu, tìm" (Hán Việt: cầu); tìm và có được thứ gì đó.
Bạn nên biết
Một từ 구하다 khác (救, Hán Việt: cứu) nghĩa là "cứu": 사람을 구하다 = cứu người.
Từ liên quan