가져요 · 가졌어요 · 가질 거예요 · 가지세요 (short form of 가지다; vowel endings use 가지-)
có, sở hữu, cầm, mang
Ví dụ
저는 어릴 때부터 음악에 관심을 갖고 있었어요.
Mình đã có hứng thú với âm nhạc từ khi còn nhỏ.
Thành phần từ
Rút gọn từ 가지다; dạng ngắn chỉ kết hợp với đuôi bắt đầu bằng phụ âm như -고, -는.
Bạn nên biết
Khi nói, 갖다 주다 nghĩa là "mang cho ai cái gì": 물 좀 갖다 주세요.
Từ liên quan