구밀복검이 · 구밀복검을
miệng nam mô bụng một bồ dao găm, khẩu phật tâm xà
Ví dụ
겉으로는 웃지만 그는 구밀복검인 사람이에요.
Bề ngoài thì cười nhưng hắn là loại miệng nam mô bụng bồ dao găm.
Thành phần từ
구 miệng+밀 mật ong+복 bụng+검 kiếm
Nghĩa đen là “miệng ngọt mật, bụng chứa gươm”. Hán Việt: khẩu mật phúc kiếm (tiếng Việt: “khẩu Phật tâm xà”).