권모술수가 · 권모술수를
quyền mưu thủ đoạn, mưu mô xảo trá
Ví dụ
그는 권모술수에 능한 정치인으로 알려져 있습니다.
Ông ta nổi tiếng là chính trị gia giỏi quyền mưu thủ đoạn.
Thành phần từ
권 quyền lực+모 mưu+술 thuật+수 thuật số
Nghĩa đen là “mưu kế quyền lực và thuật số mánh khóe”. Hán Việt: quyền mưu thuật số (“quyền mưu” giống tiếng Việt).
Từ liên quan