고령화 사회가 · 고령화 사회를
xã hội già hóa
Ví dụ
한국은 빠르게 고령화 사회가 되고 있습니다.
Hàn Quốc đang nhanh chóng trở thành một xã hội già hóa.
Thành phần từ
고 cao+령 tuổi+화 trở thành+사 xã hội+회 tụ họp
Nghĩa đen là "xã hội trở nên cao tuổi"; -화 giống "-hóa" trong tiếng Việt. Hán Việt: cao linh hóa xã hội (tiếng Việt nói "già hóa dân số").