Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

세대 차이

sedae chai

세대 차이가 · 세대 차이를

khoảng cách thế hệ

Ví dụ

부모님과 대화할 때 가끔 세대 차이를 느껴요.

Khi nói chuyện với bố mẹ, đôi khi tôi cảm thấy có khoảng cách thế hệ.

Thành phần từ

세 đời대 thời đại차 chênh lệch이 khác

Nghĩa đen là "sự khác biệt giữa các thế hệ".

Bạn nên biết

세대 차이를 느끼다 = cảm thấy khoảng cách thế hệ; đây là cách kết hợp phổ biến nhất.