세대 차이가 · 세대 차이를
khoảng cách thế hệ
Ví dụ
부모님과 대화할 때 가끔 세대 차이를 느껴요.
Khi nói chuyện với bố mẹ, đôi khi tôi cảm thấy có khoảng cách thế hệ.
Thành phần từ
세 đời+대 thời đại+차 chênh lệch+이 khác
Nghĩa đen là "sự khác biệt giữa các thế hệ".
Bạn nên biết
세대 차이를 느끼다 = cảm thấy khoảng cách thế hệ; đây là cách kết hợp phổ biến nhất.
Từ liên quan