거시적 관점 · 거시적인 · 거시적으로
vĩ mô, tổng thể, nhìn bao quát
Ví dụ
이 문제는 거시적 관점에서 볼 필요가 있어요.
Vấn đề này cần được nhìn từ góc độ vĩ mô.
Thành phần từ
거 to lớn+시 nhìn+적 mang tính
-적 = “mang tính”, biến danh từ thành từ bổ nghĩa: 거시적, 미시적, 유기적. Hán Việt: cự thị đích (tiếng Việt nói “vĩ mô”).
Từ liên quan