Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6định từ

거시적

geosijeok

거시적 관점 · 거시적인 · 거시적으로

vĩ mô, tổng thể, nhìn bao quát

Ví dụ

이 문제는 거시적 관점에서 볼 필요가 있어요.

Vấn đề này cần được nhìn từ góc độ vĩ mô.

Thành phần từ

거 to lớn시 nhìn적 mang tính

-적 = “mang tính”, biến danh từ thành từ bổ nghĩa: 거시적, 미시적, 유기적. Hán Việt: cự thị đích (tiếng Việt nói “vĩ mô”).