경험해요 · 경험했어요 · 경험할 거예요 · 경험하세요
trải nghiệm, trải qua
Ví dụ
이번 여행에서 한국 문화를 많이 경험했어요.
Chuyến đi lần này mình đã được trải nghiệm rất nhiều văn hóa Hàn Quốc.
Thành phần từ
경 trải qua+험 thử, kiểm chứng
Nghĩa đen là "tự mình trải qua và kiểm chứng". Hán Việt: kinh nghiệm.