Native numbers + 송이: 한 송이, 두 송이, 장미 열 송이
bông, đóa (lượng từ cho hoa); chùm, buồng (nho, chuối)
Ví dụ
생일에 친구에게 장미 열 송이를 선물했어요.
Mình tặng bạn mười bông hồng nhân ngày sinh nhật.
Thành phần từ
Cũng dùng để đếm chùm nho, nải chuối: 포도 한 송이.
Bạn nên biết
Trật tự từ là danh từ + số + lượng từ: 꽃 세 송이 = ba bông hoa.
Từ liên quan