Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2lượng từ

송이

songi

Native numbers + 송이: 한 송이, 두 송이, 장미 열 송이

bông, đóa (lượng từ cho hoa); chùm, buồng (nho, chuối)

Ví dụ

생일에 친구에게 장미 열 송이를 선물했어요.

Mình tặng bạn mười bông hồng nhân ngày sinh nhật.

Thành phần từ

Cũng dùng để đếm chùm nho, nải chuối: 포도 한 송이.

Bạn nên biết

Trật tự từ là danh từ + số + lượng từ: 꽃 세 송이 = ba bông hoa.