환청이 · 환청을
ảo thanh, ảo thính
Ví dụ
밤새 잠을 못 자서 환청이 들리는 것 같아요.
Thức trắng cả đêm nên hình như mình nghe thấy tiếng gì đó không có thật.
Thành phần từ
환 ảo+청 nghe
Nghĩa đen là "nghe hư ảo". Hán Việt: ảo thính.
Bạn nên biết
Dùng với 들리다: 환청이 들리다 (nghe thấy ảo thanh); cũng nói đùa khi tưởng mình nghe nhầm.