Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

환청

hwancheong

환청이 · 환청을

ảo thanh, ảo thính

Ví dụ

밤새 잠을 못 자서 환청이 들리는 것 같아요.

Thức trắng cả đêm nên hình như mình nghe thấy tiếng gì đó không có thật.

Thành phần từ

환 ảo청 nghe

Nghĩa đen là "nghe hư ảo". Hán Việt: ảo thính.

Bạn nên biết

Dùng với 들리다: 환청이 들리다 (nghe thấy ảo thanh); cũng nói đùa khi tưởng mình nghe nhầm.