간간이 + verb (비가 간간이 내리다); ≈ 가끔, 때때로
thỉnh thoảng, đôi khi; lác đác
Ví dụ
창밖에서 간간이 새소리가 들려와요.
Thỉnh thoảng lại nghe tiếng chim hót ngoài cửa sổ.
Thành phần từ
간 khoảng+간 khoảng
Nghĩa đen là "khoảng nối khoảng" + đuôi trạng từ -이: sự việc xảy ra cách quãng. Hán Việt: gian gian.
Từ liên quan