가급적 ~(으)세요 / 가급적이면
trong khả năng có thể, càng… càng tốt
Ví dụ
회의에는 가급적 일찍 오시기 바랍니다.
Mong mọi người đến cuộc họp càng sớm càng tốt.
Thành phần từ
가 có thể+급 đạt tới+적 mang tính
Nghĩa đen là "xa đến mức có thể với tới". Hán Việt: khả cập đích.
Từ liên quan