가시화가 · 가시화를
sự hiện rõ, trở thành hiện thực; trực quan hóa
Ví dụ
정부 정책의 효과가 점점 가시화되고 있어요.
Hiệu quả của chính sách chính phủ đang dần hiện rõ.
Thành phần từ
가 có thể+시 nhìn+화 hóa
Nghĩa đen là “trở nên có thể nhìn thấy”. Hán Việt: khả thị hóa.
Bạn nên biết
가시화되다 nghĩa là kết quả hiện rõ ra; khi nói “trực quan hóa dữ liệu” thì 시각화 phổ biến hơn.