Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

가시화

gasihwa

가시화가 · 가시화를

sự hiện rõ, trở thành hiện thực; trực quan hóa

Ví dụ

정부 정책의 효과가 점점 가시화되고 있어요.

Hiệu quả của chính sách chính phủ đang dần hiện rõ.

Thành phần từ

가 có thể시 nhìn화 hóa

Nghĩa đen là “trở nên có thể nhìn thấy”. Hán Việt: khả thị hóa.

Bạn nên biết

가시화되다 nghĩa là kết quả hiện rõ ra; khi nói “trực quan hóa dữ liệu” thì 시각화 phổ biến hơn.