어쨌든 (casual and polite speech); 아무튼 (similar)
dù sao, dù thế nào đi nữa
Ví dụ
길이 막혀서 늦었지만 어쨌든 도착해서 다행이에요.
Tắc đường nên đến muộn, nhưng dù sao đến được là may rồi.
Thành phần từ
Rút gọn từ 어찌했든 "dù đã làm thế nào".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
어쨌든 (casual and polite speech); 아무튼 (similar)
dù sao, dù thế nào đi nữa
Ví dụ
길이 막혀서 늦었지만 어쨌든 도착해서 다행이에요.
Tắc đường nên đến muộn, nhưng dù sao đến được là may rồi.
Thành phần từ
Rút gọn từ 어찌했든 "dù đã làm thế nào".
Từ liên quan