으로 after a consonant (손으로) · 로 after a vowel or ㄹ (버스로, 지하철로)
bằng (phương tiện); về phía, đến (hướng); làm, như
Ví dụ
저는 버스로 학교에 가요.
Mình đi học bằng xe buýt.
Thành phần từ
으로 sau phụ âm (손으로), 로 sau nguyên âm (버스로).
Bạn nên biết
Từ kết thúc bằng ㄹ dùng 로, không dùng 으로: 지하철로, 연필로.
Từ liên quan