희곡이 · 희곡을
kịch bản sân khấu, kịch (thể loại văn học)
Ví dụ
셰익스피어의 희곡은 지금도 전 세계에서 공연됩니다.
Các vở kịch của Shakespeare đến nay vẫn được công diễn khắp thế giới.
Thành phần từ
희 diễn trò+곡 khúc
Là kịch bản viết ra; còn buổi diễn là 연극. Hán Việt: hí khúc (khác "hí khúc" là kịch hát trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [히곡]: ㅢ sau phụ âm, như trong 희, đọc như ㅣ.
Từ liên quan