후생가외가 · 후생가외를
hậu sinh khả úy, lớp sau có thể vượt lớp trước
Ví dụ
후생가외라더니 신입 사원의 실력이 대단해요.
Đúng là hậu sinh khả úy, năng lực của nhân viên mới thật đáng nể.
Thành phần từ
후 sau+생 sinh+가 có thể+외 sợ, nể
Từ lời Khổng Tử: người sinh sau đáng nể, vì họ có thể vượt mình. Hán Việt: hậu sinh khả úy — tiếng Việt cũng dùng.