Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

혹세무민

hoksemumin [혹쎄무민]

혹세무민이 · 혹세무민을

mê hoặc lừa dối dân chúng

Ví dụ

그 사이비 종교는 혹세무민으로 많은 사람을 속였습니다.

Giáo phái giả danh đó đã mê hoặc lừa gạt rất nhiều người.

Thành phần từ

혹 mê hoặc세 đời무 vu, lừa dối민 dân

Nghĩa đen là "mê hoặc thiên hạ, lừa dối dân". Hán Việt: hoặc thế vu dân.