원동력이 · 원동력을
động lực, nguồn động lực
Ví dụ
가족은 제가 열심히 일하는 원동력이에요.
Gia đình là động lực để mình làm việc chăm chỉ.
Thành phần từ
원 gốc+동 chuyển động+력 sức
Nghĩa đen là "sức chuyển động gốc": điều giúp bạn tiếp tục. Hán Việt: nguyên động lực.
Từ liên quan