형이 · 형을 · honorific: 형님
anh trai (em trai gọi); anh (bạn nam lớn tuổi hơn, do nam gọi)
Ví dụ
우리 형은 대학생이에요.
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
Thành phần từ
형 anh
Bạn nên biết
Chỉ con trai mới gọi 형. Con gái gọi anh trai là 오빠.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
형이 · 형을 · honorific: 형님
anh trai (em trai gọi); anh (bạn nam lớn tuổi hơn, do nam gọi)
Ví dụ
우리 형은 대학생이에요.
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
Thành phần từ
Bạn nên biết
Chỉ con trai mới gọi 형. Con gái gọi anh trai là 오빠.
Từ liên quan