Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1danh từ

누나

nuna

누나가 · 누나를 · honorific: 누님

chị gái (em trai gọi); chị (bạn nữ lớn tuổi hơn, do nam gọi)

Ví dụ

누나는 회사에 다녀요.

Chị tôi đi làm ở công ty.

Bạn nên biết

Chỉ con trai mới gọi 누나. Con gái gọi chị gái là 언니.