Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

정쟁

jeongjaeng

정쟁이 · 정쟁을

đấu đá chính trị, tranh chấp đảng phái

Ví dụ

국민들은 끝없는 정쟁에 지쳐 있습니다.

Người dân đã mệt mỏi với những cuộc đấu đá chính trị không hồi kết.

Thành phần từ

정 chính trị쟁 tranh giành

Nghĩa đen là "tranh giành chính trị". Hán Việt: chính tranh.