헛헛해요 · 헛헛했어요 · 헛헛한 (+noun)
trống trải, trống rỗng (cảm giác); hơi đói bụng
Ví dụ
친구들이 다 떠나고 나니 마음이 헛헛해요.
Bạn bè đi hết rồi, lòng mình thấy trống trải.
Thành phần từ
Có lẽ liên quan đến 헛- "rỗng, uổng phí", như trong 헛수고 "công cốc".
Bạn nên biết
Còn có nghĩa hơi đói: 배가 헛헛하다, gần với 출출하다.