해소해요 · 해소했어요 · 해소할 거예요 · 해소하세요
giải tỏa, giải quyết, xua tan (căng thẳng, vấn đề)
Ví dụ
저는 운동으로 스트레스를 해소해요.
Mình giải tỏa căng thẳng bằng cách tập thể dục.
Thành phần từ
해 cởi+소 tiêu tan
Nghĩa đen là "cởi ra và làm tan biến". Hán Việt: giải tiêu (tiếng Việt nói "giải tỏa").
Bạn nên biết
스트레스를 해소하다 cùng nghĩa với 스트레스를 풀다, nhưng 풀다 nghe thân mật hơn.
Từ liên quan