중반이 · 중반을
giai đoạn giữa; giữa (tuổi 30…)
Ví dụ
경기 중반에 우리 팀이 첫 골을 넣었어요.
Giữa trận, đội mình đã ghi bàn thắng đầu tiên.
Thành phần từ
중 giữa+반 bàn cờ, giai đoạn
Vốn chỉ giai đoạn trung cuộc của ván cờ như cờ vây. Hán Việt: trung bàn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
중반이 · 중반을
giai đoạn giữa; giữa (tuổi 30…)
Ví dụ
경기 중반에 우리 팀이 첫 골을 넣었어요.
Giữa trận, đội mình đã ghi bàn thắng đầu tiên.
Thành phần từ
Vốn chỉ giai đoạn trung cuộc của ván cờ như cờ vây. Hán Việt: trung bàn.
Từ liên quan