후반이 · 후반을
hiệp hai, nửa sau, giai đoạn sau
Ví dụ
축구 경기 후반에 우리 팀이 골을 넣었어요.
Đội mình đã ghi bàn trong hiệp hai của trận bóng.
Thành phần từ
후 sau+반 nửa
Nghĩa đen là "nửa sau". Hán Việt: hậu bán.
Bạn nên biết
Hay dùng với tuổi: 20대 후반 nghĩa là "cuối tuổi 20".