필체가 · 필체를
nét chữ, chữ viết tay
Ví dụ
편지의 필체를 보고 누가 썼는지 바로 알았어요.
Nhìn nét chữ trong thư là mình biết ngay ai viết.
Thành phần từ
필 bút+체 thể
Nghĩa đen là "thể bút": cách tay một người tạo nên con chữ. Hán Việt: bút thể.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
필체가 · 필체를
nét chữ, chữ viết tay
Ví dụ
편지의 필체를 보고 누가 썼는지 바로 알았어요.
Nhìn nét chữ trong thư là mình biết ngay ai viết.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thể bút": cách tay một người tạo nên con chữ. Hán Việt: bút thể.
Từ liên quan