Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

필체

pilche

필체가 · 필체를

nét chữ, chữ viết tay

Ví dụ

편지의 필체를 보고 누가 썼는지 바로 알았어요.

Nhìn nét chữ trong thư là mình biết ngay ai viết.

Thành phần từ

필 bút체 thể

Nghĩa đen là "thể bút": cách tay một người tạo nên con chữ. Hán Việt: bút thể.