Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

나전칠기

najeonchilgi

나전칠기가 · 나전칠기를

đồ sơn mài khảm xà cừ

Ví dụ

할머니 댁에는 오래된 나전칠기 장롱이 있어요.

Nhà bà mình có một chiếc tủ sơn mài khảm xà cừ lâu đời.

Thành phần từ

나 ốc xoắn전 khảm칠 sơn기 đồ đựng

Mảnh vỏ trai ốc được khảm vào gỗ rồi phủ sơn. Hán Việt: loa điền tất khí — tương tự nghề khảm xà cừ và sơn mài ở Việt Nam.

Bạn nên biết

Trong lời nói hằng ngày, người Hàn thường gọi lớp khảm là 자개, như 자개장 (tủ khảm xà cừ).