옻칠이 · 옻칠을
sự sơn mài, phủ sơn ta
Ví dụ
옻칠을 한 그릇은 오래 써도 쉽게 상하지 않아요.
Bát phủ sơn ta dù dùng lâu cũng không dễ hỏng.
Thành phần từ
칠 sơn
옻 "cây sơn (nhựa sơn)" (từ thuần Hàn) + 칠 "lớp phủ" (Hán Việt: tất).
Bạn nên biết
옻이 오르다 nghĩa là bị nổi mẩn do nhựa sơn — một phản ứng dị ứng thường gặp (giống "bị sơn ăn" trong tiếng Việt).