금연이 · 금연을
cấm hút thuốc; bỏ thuốc lá
Ví dụ
이 건물 안에서는 금연입니다.
Trong tòa nhà này cấm hút thuốc.
Thành phần từ
금 cấm+연 khói
Nghĩa đen là "cấm khói". Hán Việt: cấm yên.
Bạn nên biết
금연하다 nghĩa là "bỏ thuốc lá", còn 금연 trên biển báo nghĩa là "Cấm hút thuốc".
Từ liên quan