Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

장애인

jangaein

장애인이 · 장애인을

người khuyết tật

Ví dụ

이 버스는 장애인도 편하게 탈 수 있어요.

Người khuyết tật cũng có thể đi xe buýt này thoải mái.

Thành phần từ

장 chướng, cản애 ngăn trở인 người

-인 = người: 장애인, 외국인, 한국인. Hán Việt: chướng ngại nhân.

Bạn nên biết

장애인 là từ chuẩn, tôn trọng; tránh các từ cũ như 장애자 hay 불구자.