장애인이 · 장애인을
người khuyết tật
Ví dụ
이 버스는 장애인도 편하게 탈 수 있어요.
Người khuyết tật cũng có thể đi xe buýt này thoải mái.
Thành phần từ
장 chướng, cản+애 ngăn trở+인 người
-인 = người: 장애인, 외국인, 한국인. Hán Việt: chướng ngại nhân.
Bạn nên biết
장애인 là từ chuẩn, tôn trọng; tránh các từ cũ như 장애자 hay 불구자.