라디오가 · 라디오를
radio, đài
Ví dụ
저는 운전할 때 항상 라디오를 들어요.
Lúc lái xe mình luôn nghe radio.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "radio"; phát âm rõ ba âm tiết ra-đi-ô.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
라디오가 · 라디오를
radio, đài
Ví dụ
저는 운전할 때 항상 라디오를 들어요.
Lúc lái xe mình luôn nghe radio.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "radio"; phát âm rõ ba âm tiết ra-đi-ô.
Từ liên quan